Đăng đơn hàng
Khởi tạo đơn hàng
Authorizations
Bearer authentication header of the form Bearer <token>, where <token> is your auth token.
Body
Danh sách hàng hóa.
Thông tin lấy hàng và giao hàng, từ path[0] (path[0] là địa điểm nhận còn lại là điểm giao) và đến các path[x], x > 0.
Integer (Unix timestamp) - Thời gian lấy hàng. Để là 0 để đơn hàng giao ngay.
Integer (Unix timestamp) - Thời gian broadcast. Đặt idle_until=order_time nếu order_time > 0. Không bắt buộc nếu order_time là 0..
String - Mã dịch vụ của AhaMove (SGN-BIKE, SGN-POOL...) lấy từ api api/delivery-service/ahamove/service_types/{Mã Thành Phố}.
Dãy thể hiện các yêu cầu đặc biệt (lấy từ field requests trong api api/delivery-service/ahamove/service_types/{Mã Thành Phố}).
String - Phương thức thanh toán được chọn bởi người gửi CASH/CASH_BY_RECIPIENT 'Cash (Trả bởi người gửi), Cash by recipient (Trả bởi người nhận))' sẽ cập nhật thêm phương thức thanh toán .
String - Mã khuyến mãi để giảm giá phí giao hàng.
String - Loại đơn hàng, ví dụ: warehouse, etc … Xem như những trường hợp bình thường nếu loại đơn hàng không phải loại đặc biệt.
Boolean - Trong trường hợp nếu Đối tác muốn Ahamove tối ưu giao hàng (1 điểm lấy hàng, > 2 điểm giao hàng).
Response
Request thành công hoặc thất bại
message